Báo cáo thường niên về công tác công khai thông tin chính phủ năm 2025 của Sở Thương mại Khu tự trị
自治区商务厅2025年政府信息公开工作年度报告
**Báo cáo thường niên về công tác công khai thông tin chính phủ năm 2025 của Sở Thương mại Khu tự trị**
**Ngày đăng tải: 09:49, 28/01/2026**
**I. Tình hình chung**
Năm 2025, Sở Thương mại Khu tự trị kiên trì lấy Tư tưởng Trung Quốc đặc sắc thời đại Tập Cận Bình làm kim chỉ nam, toàn diện thực hiện tinh thần Đại hội Đại biểu Toàn quốc lần thứ XX và Hội nghị Trung ương lần thứ tư, đẩy mạnh thực hiện các yêu cầu quan trọng của Tổng Bí thư Tập Cận Bình về công tác Quảng Tây, nghiêm túc thực hiện các quyết sách, bố trí của Ủy ban Đảng và Chính phủ Khu tự trị. Kết hợp với các nhiệm vụ trọng tâm của Sở, tuân thủ nguyên tắc kịp thời, chính xác, toàn diện, tập trung vào phát triển kinh tế - xã hội và những vấn đề người dân quan tâm, Sở đã nỗ lực thúc đẩy công tác công khai thông tin chính phủ trong lĩnh vực thương mại, nâng cao hiệu quả công tác công khai thông tin, làm tốt việc giải thích chính sách quan trọng, kịp thời phản hồi các mối quan tâm của xã hội.
**(1) Tình hình công khai chủ động.**
* **Sử dụng tốt ma trận truyền thông mới của hệ thống thương mại.** Năm 2025, theo yêu cầu liên quan về công khai thông tin chính phủ, Sở đã công bố 1405 thông tin qua trang web, trong đó có 479 thông tin công khai chủ động, bao gồm nhiều mặt như thông tin lãnh đạo, chính sách pháp luật, tình hình công tác, số liệu thương mại, thông báo, với số lượt xem đạt hơn 2,87 triệu lần.
* **Tập trung vào "kể tốt câu chuyện thương mại, phục vụ cục diện thương mại".** Khai thác nội dung tuyên truyền trọng tâm thương mại, xây dựng và sử dụng tốt các phương tiện truyền thông mới của chính phủ. Năm 2025, tài khoản WeChat chính thức của Sở Thương mại đã đăng tổng cộng 489 bài viết gốc, tài khoản Douyin (TikTok) đã đăng 147 video, tài khoản video WeChat đã đăng 448 video, góp phần phục vụ hiệu quả cho việc tuyên truyền, quảng bá các thành tựu công tác trọng đại trong lĩnh vực thương mại.
**(2) Tình hình công khai theo yêu cầu.**
Tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu của "Quy định về công khai thông tin chính phủ" để trả lời và xử lý một cách chuẩn mực. Trong năm 2025, Sở đã nhận được 20 đơn yêu cầu công khai thông tin chính phủ, đã trả lời và xử lý xong 20 đơn (chỉ tính qua trang web). Không nhận được đơn khiếu nại hành chính liên quan đến công khai thông tin chính phủ, và không xử lý vụ kiện hành chính nào liên quan đến công khai thông tin chính phủ.
**(3) Tình hình quản lý thông tin chính phủ.**
Thực hiện trách nhiệm chủ thể trong quản lý trang web chính phủ và các phương tiện truyền thông mới của chính phủ. Theo yêu cầu công khai minh bạch, thực hiện chế độ "ba lần thẩm tra, ba lần hiệu đính" đối với việc phát hành thông tin, triển khai công tác công khai thông tin chính phủ một cách hiệu quả và có trật tự. Công khai toàn diện các nội dung thuộc diện công khai chủ động, đảm bảo tính kịp thời, chính xác, đầy đủ và an toàn của thông tin được công bố. Thông tin chưa được thẩm tra sẽ không được phát hành, đảm bảo nội dung thông tin chính xác, diễn đạt chuẩn mực.
**II. Tình hình công khai chủ động thông tin chính phủ**
| **Khoản 20 Điều (1)** |
| :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **Nội dung thông tin** | **Số lượng ban hành trong năm** | **Số lượng bãi bỏ trong năm** | **Số lượng còn hiệu lực** |
| Quy chế | | | |
| Văn bản quy phạm hành chính | | | |
| **Khoản 20 Điều (5)** |
| :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **Nội dung thông tin** | **Số lượng quyết định xử lý** |
| Hành chính cấp phép | 14418 |
| **Khoản 20 Điều (6)** |
| :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **Nội dung thông tin** | **Số lượng quyết định xử lý trong năm** |
| Hành chính xử phạt | |
| Hành chính cưỡng chế | |
| **Khoản 20 Điều (8)** |
| :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **Nội dung thông tin** | **Số tiền thu phí trong năm (Đơn vị: Vạn NDT)** |
| Phí sự nghiệp hành chính | |
**III. Tình hình tiếp nhận và xử lý đơn yêu cầu công khai thông tin chính phủ**
*(Mối quan hệ khớp số liệu ở cột này là: Tổng của mục 1 và mục 2 bằng tổng của mục 3 và mục 4)*
| **Tình hình người nộp đơn** | **Cá nhân** | **Pháp nhân hoặc tổ chức khác** | | | | | | | **Tổng cộng** |
| :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | :---------- | :------------------------------ | :------ | :------------- | :------------- | :----------------- | :------------- | :------ | :------------ |
| | | **Doanh nghiệp thương mại** | | **Doanh nghiệp** | **Cơ quan nghiên cứu** | **Tổ chức công ích xã hội** | **Cơ quan dịch vụ pháp luật** | **Khác** | |
| **1. Số lượng đơn yêu cầu công khai thông tin chính phủ mới nhận trong năm** | | | | | | | | | |
| **2. Số lượng đơn yêu cầu công khai thông tin chính phủ chuyển tiếp từ năm trước** | | | | | | | | | |
| **3. Kết quả xử lý trong năm** | | | | | | | | | |
| (1) Được công khai | | | | | | | | | |
| (2) Được công khai một phần (chỉ tính trường hợp xử lý phân biệt, không tính các trường hợp khác) | | | | | | | | | |
| (3) Không được công khai | | | | | | | | | |
| Thuộc bí mật nhà nước | | | | | | | | | |
| Pháp luật, quy định hành chính khác cấm công khai | | | | | | | | | |
| Gây nguy hiểm cho "ba an toàn, một ổn định" | | | | | | | | | |
| Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của bên thứ ba | | | | | | | | | |
| Thuộc ba loại thông tin công việc nội bộ | | | | | | | | | |
| Thuộc bốn loại thông tin quá trình | | | | | | | | | |
| Thuộc hồ sơ vụ án hành chính | | | | | | | | | |
| Thuộc sự vụ tra cứu hành chính | | | | | | | | | |
| (4) Không thể cung cấp | | | | | | | | | |
| Cơ quan không nắm giữ thông tin chính phủ liên quan | | | | | | | | | |
| Không có thông tin sẵn có cần phải làm riêng | | | | | | | | | |
| Nội dung đơn yêu cầu vẫn không rõ ràng sau khi bổ sung, chỉnh sửa | | | | | | | | | |
| (5) Không xử lý | | | | | | | | | |
| Đơn yêu cầu thuộc loại tố cáo, khiếu nại | | | | | | | | | |
| Đơn yêu cầu trùng lặp | | | | | | | | | |
| Yêu cầu cung cấp ấn phẩm công khai | | | | | | | | | |
| Đơn yêu cầu số lượng lớn, lặp lại nhiều lần không có lý do chính đáng | | | | | | | | | |
| Yêu cầu cơ quan hành chính xác nhận hoặc cấp lại thông tin đã có | | | | | | | | | |
| (6) Xử lý khác | | | | | | | | | |
| Người nộp đơn không có lý do chính đáng quá hạn không bổ sung, chỉnh sửa, cơ quan hành chính không xử lý đơn yêu cầu công khai thông tin chính phủ | | | | | | | | | |
| Người nộp đơn quá hạn không nộp phí theo thông báo thu phí, cơ quan hành chính không xử lý đơn yêu cầu công khai thông tin chính phủ | | | | | | | | | |
| Khác | | | | | | | | | |
| **(7) Tổng cộng** | | | | | | | | | |
| **4. Chuyển tiếp sang năm sau tiếp tục xử lý** | | | | | | | | | |
**IV. Tình hình khiếu nại hành chính, kiện hành chính về công khai thông tin chính phủ**
| **Khiếu nại hành chính** | | | | | |
| :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | :------------- | :----------- | :------- | :------------- | :------ |
| | **Kết quả duy trì** | **Kết quả sửa đổi** | **Kết quả khác** | **Chưa xét xử xong** | **Tổng cộng** |
| | | | | | |
| **Kiện hành chính** | | | | | |
| :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | :------------- | :----------- | :------- | :------------- | :------ |
| | **Kết quả duy trì** | **Kết quả sửa đổi** | **Kết quả khác** | **Chưa xét xử xong** | **Tổng cộng** |
| **Khởi kiện trực tiếp không qua khiếu nại** | | | | | |
| **Khởi kiện sau khiếu nại** | | | | | |
| **Tổng cộng** | | | | | |
**V. Vấn đề chủ yếu tồn tại và tình hình cải tiến**
* **Tình hình khắc phục vấn đề tồn tại năm 2024:** Tiếp tục tối ưu hóa thiết kế cấu trúc và tính dễ sử dụng của chức năng tra cứu của mục "Dịch vụ tiện ích".
* **Năm 2025:** Sở kiên trì lấy xây dựng chế độ để lồng ghép công khai thông tin chính phủ xuyên suốt toàn bộ quá trình vận hành công vụ, tiếp tục tối ưu hóa kênh công khai thông tin, không ngừng đẩy mạnh công tác công khai thông tin chính phủ. Tuy nhiên, vẫn đối mặt với tình trạng chất lượng công khai cần được nâng cao.
* **Bước tiếp theo:** Sở sẽ tiếp tục tăng cường xây dựng nội dung trang web, tập trung vào các vấn đề nóng được công chúng quan tâm cao, kịp thời thiết lập các chuyên mục thông tin đặc sắc. Sẽ phân loại, tập hợp toàn bộ các thông tin thiết thực như hướng dẫn chính sách, sổ tay thao tác, giải đáp thắc mắc, nhằm thực hiện dịch vụ một cửa cung cấp tài liệu tham khảo cho các sự vụ cùng loại.
**VI. Các vấn đề khác cần báo cáo**
Trong năm nay không thu phí xử lý thông tin. Thời gian thống kê số liệu trong báo cáo là từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025. Bản điện tử của báo cáo này có thể được tải xuống và tra cứu tại mục Công khai thông tin chính phủ trên trang web của Sở Thương mại Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây.
Xem ban goc tieng Trung
自治区商务厅2025年政府信息公开工作年度报告
发布日期: 2026-01-28 09:49
一、总体情况
2025年,自治区商务厅坚持以习近平新时代中国特色社会主义思想为指导,全面贯彻党的二十大和二十届四中全会精神,深入贯彻落实习近平总书记关于广西工作论述的重要要求,认真贯彻落实自治区党委、政府决策部署,结合我厅重点工作,遵循及时、准确、全面的原则,紧紧围绕经济社会发展和群众关注关切,全力推进商务领域政府信息公开工作,提升信息公开工作效能,做好重要政策解读,及时回应社会关切。
(一)主动公开情况。用好商务系统新媒体矩阵。2025年,根据政府信息公开相关要求,我厅通过网站发布信息1405条,其中主动公开信息479条,涵盖领导概况、政策法规、工作动态、商务数据、工作动态、通知公告等多个方面,浏览次数达287万余次。紧紧围绕“讲好商务故事、服务商务大局”,挖掘商务重点宣传内容,建好用好政务新媒体,2025年商务厅微信公众号累计推出原创推文489篇,抖音号共发布视频147条,微信视频号共发布视频448条,有力服务商务重大工作成效的宣传推广。
(二)依申请公开情况。严格遵循《政府信息公开条例》要求规范答复办理。2025年度本厅收政府信息公开申请20件,回复办结20(仅网站)件。未收到政府信息公开类行政复议申请,未办理政府信息公开类行政诉讼。
(三)政府信息管理情况。落实政府网站和政务新媒体管理主体责任,按照公开透明的要求,执行信息发布“三审三校”制度,有效有序开展政府信息公开工作,全面公开各类主动公开事项,确保发布信息的及时性、准确性、完整性和安全性。未经审核的信息不发布,确保了信息内容准确、表述规范。
二、主动公开政府信息情况
第二十条第(一)项
信息内容
本年制发件数
本年废止件数
现行有效件数
规章
行政规范性文件
第二十条第(五)项
信息内容
应处理决定数量
行政许可
14418
第二十条第(六)项
信息内容
本年处理决定数量
行政处罚
行政强制
第二十条第(八)项
信息内容
本年收费金额(单位:万元)
行政事业性收费
三、收到和处理政府信息公开申请情况
(本列数据的勾稽关系为:第一项加第二项之和,等于第三项加第四项之和)
申请人情况
自然人
法人或其他组织
总计
商业
企业
科研
机构
社会公益组织
法律服务机构
其他
一、本年新收政府信息公开申请数量
二、上年结转政府信息公开申请数量
三、本年度办理结果
(一)予以公开
(二)部分公开(区分处理的,只计这一情形,不计其他情形)
(三)不予公开
属于国家秘密
其他法律行政法规禁止公开
危及
“三安全一稳定”
保护第三方合法权益
属于三类内部事务信息
属于四类过程性信息
属于行政执法案卷
属于行政查询事项
(四)无法提供
本机关不掌握相关政府信息
没有现成信息需要另行制作
补正后申请内容仍不明确
(五)不予处理
信访举报投诉类申请
重复申请
要求提供公开出版物
无正当理由大量反复申请
要求行政机关确认或重新出具已获取信息
(六)其他处理
申请人无正当理由逾期不补正、行政机关不再处理其政府信息公开申请
申请人逾期未按收费通知要求缴纳费用、行政机关不再处理其政府信息公开申请
其他
(七)总计
四、结转下年度继续办理
四、政府信息公开行政复议、行政诉讼情况
行政复议
行政诉讼
结果维持
结果
纠正
其他
结果
尚未
审结
总计
未经复议直接起诉
复议后起诉
结果
维持
结果
纠正
其他
结果
尚未
审结
总计
结果
维持
结果
纠正
其他
结果
尚未
审结
总计
五、存在的主要问题及改进情况
2024年存在问题整改情况:进一步优化“便民服务”栏目的结构设计、查询功能易用性。2025年,我厅坚持以制度建设把政务公开贯穿政务运行全过程,进一步优化信息公开渠道,不断深化政府信息公开工作,但仍面临着公开质量有待提高等方面的情况。下一步,我厅将持续加强网站内容建设,聚焦公众关注高的热点问题,及时设立特色信息专栏,将政策指南、操作手册、答疑解惑等实用信息全部进行分类归集,实现同类事项参考资料一站式服务。
六、其他需要报告的事项
本年度未收取信息处理费。报告中所列数据的统计期限为2025年1月1日至2025年12月31日。本报告的电子版可在广西壮族自治区商务厅网站政府信息公开栏目下载查阅。